Từ: 甲醇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲醇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲醇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎchún] men-ta-non (hoá)。有机化合物,分子式CH3OH,无色液体,略带酒精味,有毒。可以做燃料和溶剂,也可以用来制造染料、甲醛等。也叫木精或木醇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇

thuần:thuần phong mĩ tục
甲醇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲醇 Tìm thêm nội dung cho: 甲醇