Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甲骨文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲骨文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲骨文 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎgǔwén] chữ giáp cốt; văn giáp cốt (chữ khắc trên mai ruà và xương thú thời nhà Thương, Trung Quốc, thế kỷ 16-11 trước công nguyên)。古代刻在龟甲和兽骨上的文字。清朝末年开始在河南安阳商朝都城的遗址发现商代的甲骨文,内容多是殷 人占卜的记录。1977年在陕西岐山县(古周原)古代建筑遗址发现西周早期龟甲文字。现在的汉字就是从甲骨 文演变下来的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
甲骨文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲骨文 Tìm thêm nội dung cho: 甲骨文