Cao su chống va đập cửa
Từ: giết người không gớm tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giết người không gớm tay:
Dịch giết người không gớm tay sang tiếng Trung hiện đại:
杀人不眨眼。Nghĩa chữ nôm của chữ: giết
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| giết | 𢷄: | giết chết, giết hại |
| giết | 𪲽: | giết chết, giết hại |
| giết | 𱥘: | giết chết, giết hại |
| giết | 𤄌: | giết chết, giết hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gớm
| gớm | 𡃍: | ghê gớm; gớm ghiếc |
| gớm | 憾: | ghê gớm; gớm ghiếc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: giết người không gớm tay Tìm thêm nội dung cho: giết người không gớm tay
