Từ: 不相干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不相干:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 相 • 干

bất tương can
Không xâm phạm lẫn nhau, không nhiễu loạn lẫn nhau.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Tiền hậu bất tương niên, tả hữu bất tương can
前後不相撚, 左右不相干 (Binh lược 兵略) Tiền quân và hậu quân không giẫm đạp lên nhau, tả quân và hữu quân không phạm vào nhau.Không dính líu gì, không liên quan.Không sao, không hại gì, không quan trọng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tha thuyết ngã giá thị tòng thai lí đái lai đích nhất cổ nhiệt độc, hạnh nhi ngã tiên thiên tráng, hoàn bất tương can
他說我這是從胎裡帶來的一股熱毒, 幸而我先天壯, 還不相干 (Đệ thất hồi) Người bảo tôi bị nhiệt độc từ khi ở trong thai, may mà thể chất bẩm phú mạnh khỏe, nên không việc gì.

Nghĩa của 不相干 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiānggān] không liên quan gì; không liên can gì; chẳng dính dáng; chẳng dính dấp。没有关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão
不相干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不相干 Tìm thêm nội dung cho: 不相干