Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 电阻 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànzǔ] 1. điện trở。导体对电流通过的阻碍作用。导体的电阻随长度、截面大小、温度和导体成分的不同而改变。电阻的单位是欧姆。
2. nguyên kiện; linh kiện điện trở。利用这种阻碍作用做成的元件。
2. nguyên kiện; linh kiện điện trở。利用这种阻碍作用做成的元件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻
| chở | 阻: | |
| trở | 阻: | cản trở |

Tìm hình ảnh cho: 电阻 Tìm thêm nội dung cho: 电阻
