Từ: 电阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电阻 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzǔ] 1. điện trở。导体对电流通过的阻碍作用。导体的电阻随长度、截面大小、温度和导体成分的不同而改变。电阻的单位是欧姆。
2. nguyên kiện; linh kiện điện trở。利用这种阻碍作用做成的元件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở
电阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电阻 Tìm thêm nội dung cho: 电阻