Nghĩa của 留待 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúdài] tạm gác lại; gác lại (chờ xử lí)。搁置下来等待(处理)。
这些问题留待下次会议讨论。
mấy vấn đề này tạm gác lại, cuộc họp sau thảo luận tiếp.
这些问题留待下次会议讨论。
mấy vấn đề này tạm gác lại, cuộc họp sau thảo luận tiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |

Tìm hình ảnh cho: 留待 Tìm thêm nội dung cho: 留待
