Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 留意 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúyì]
Chú ý; cẩn thận; để ý; lưu ý。注意;小心。
路面很滑, 一不留意, 就会摔跤。
đường rất trơn, nếu không chú ý, thì sẽ bị té.
Chú ý; cẩn thận; để ý; lưu ý。注意;小心。路面很滑, 一不留意, 就会摔跤。
đường rất trơn, nếu không chú ý, thì sẽ bị té.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 留意 Tìm thêm nội dung cho: 留意
