Từ: 畜力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畜力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畜力 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùlì] súc vật kéo。能够使用在运输或牵引农具等方面的牲畜的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
畜力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畜力 Tìm thêm nội dung cho: 畜力