Dưới đây là các chữ có bộ Nạch [疒]:

Nạch [Nạch]

U+7592, tổng 5 nét, bộ Nạch
Phiên âm: bìng; Nghĩa: Bệnh tật

Tìm thấy 402 chữ có bộ Nạch [疒]

nạch [5], 𤴥 [6], [7], [7], nãi [7], đinh [7], [7], tiết [7], liệu [7], 𤴪 [7], 𤴬 [7], 𤴭 [7], [8], [8], [8], giang [8], ngật [8], cứu [8], sán [8], ngược [8], lệ [8], dương [8], 𤴰 [8], 𤴵 [8], 𤴶 [8], [9], [9], [9], [9], [9], sấn [9], vưu [9], ba [9], giới [9], [9], [9], dịch [9], lịch [9], túng [9], sang [9], phong [9], 𤵊 [9], 𤵌 [9], 𤵕 [9], 𤵖 [9], [10], [10], 㽿 [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], chú [10], pháo [10], bì [10], cam [10], a, kha [10], đản [10], chẩn [10], đông [10], thư [10], tật [10], phi [10], câu, củ [10], thiêm [10], già [10], hiền, huyền [10], trá [10], bệnh [10], chứng [10], ung [10], kinh [10], 𤵚 [10], 𤵡 [10], 𤵢 [10], 𤵪 [10], 𤵳 [10], 𤵴 [10], 𤵶 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], tì [11], thuyên [11], thông [11], di [11], giai [11], vị [11], [11], dương, dưỡng [11], trĩ [11], ngân [11], [11], 𤵹 [11], 𤵺 [11], 𤶄 [11], 𤶈 [11], 𤶎 [11], 𤶏 [11], 𤶐 [11], 𤶑 [11], 𤶒 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], mội [12], đậu [12], kinh [12], [12], thống [12], [12], bĩ [12], tiêu [12], toan [12], phô [12], lị [12], chí [12], tọa [12], [12], sa [12], lao [12], [12], hoán [12], giản [12], a, kha [12], [12], 𤶜 [12], 𤶣 [12], 𤶸 [12], 𤶹 [12], 𤶺 [12], 𤶻 [12], 𤶼 [12], 𤶽 [12], 𤶾 [12], 𤶿 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], đàm [13], phi, phỉ [13], ma [13], lâm [13], si [13], [13], [13], tí [13], tí [13], [13], cố [13], nuy [13], ứ [13], tụy [13], [13], trúc [13], đản, đan [13], đồ [13], dũ [13], 𤷂 [13], 𤷄 [13], 𤷇 [13], 𤷍 [13], 𤷒 [13], 𤷖 [13], 𤷙 [13], 𤷪 [13], 𤷫 [13], 𤷭 [13], 𤷮 [13], 𤷯 [13], 𤷰 [13], 𤷱 [13], 𤷲 [13], 𤷳 [13], 𤷴 [13], 𤷵 [13], 𤷶 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], khế, xiết [14], dũ [14], hầu [14], phong [14], lạt [14], dương [14], hoán [14], hà, gia [14], âm [14], ế [14], lũ [14], [14], ôn [14], ta, sái [14], sấu [14], ngược [14], đáp [14], 𤷿 [14], 𤸒 [14], 𤸧 [14], 𤸨 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], 㾿 [15], [15], [15], xiết, khiết [15], tức [15], quan [15], ế [15], tích [15], sang [15], ban [15], lựu [15], điên [15], biết, tất [15], than [15], mạc [15], [15], 𤸭 [15], 𤸻 [15], 𤹐 [15], 𤹑 [15], 𤹒 [15], 𤹓 [15], 𤹔 [15], 𤹕 [15], 𤹖 [15], 𤹗 [15], 𤹘 [15], 𤹙 [15], 𤹚 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], phiêu [16], thốc [16], lỗi, lõa [16], túng [16], sưu [16], chướng [16], sái [16], [16], qua [16], lũ [16], lũ [16], ẩn [16], anh [16], [16], lung [16], 𤹪 [16], 𤹼 [16], 𤹽 [16], 𤹾 [16], 𤹿 [16], [17], [17], liệu [17], lựu [17], lao [17], giản [17], [17], đản, đan [17], [17], nham [17], [17], giản [17], lệ [17], [17], 𤺓 [17], 𤺛 [17], 𤺧 [17], 𤺭 [17], 𤺮 [17], 𤺯 [17], 𤺰 [17], 𤺱 [17], 𤺲 [17], 𤺳 [17], 𤺴 [17], 𤺵 [17], 𤺶 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], dũ [18], [18], [18], phích, tích [18], lỗi [18], thử [18], [18], điến [18], lại [18], tiết [18], 𤻎 [18], 𤻏 [18], 𤻐 [18], 𤻑 [18], 𤻒 [18], 𤻓 [18], 𤻔 [18], [19], [19], [19], biết [19], [19], si [19], dưỡng, dạng [19], tiển [19], 𤻤 [19], 𤻪 [19], 𤻫 [19], 𤻬 [19], 𤻭 [19], [20], trưng [20], [20], 𤻳 [20], 𤻻 [20], 𤻼 [20], 𤻽 [20], 𤻾 [20], [21], [21], [21], lịch [21], [21], lại [21], [21], điên [21], ẩn [21], [21], [22], tiển [22], anh [22], [23], cù [23], ung [23], 𤼓 [23], 𤼔 [23], 𤼕 [23], [24], [24], than [24], điên [24], 𤼞 [25], [28],

Các bộ thủ 5 nét

(Huyền), (Ngọc 王), (Qua), (Ngõa), (Cam), (Sinh), (Dụng), (Điền), (Thất), (Nạch), (Bát), (Bạch), (Bì), (Mãnh), (Mục), (Mâu), (Thỉ), (Thạch), (Thị, kỳ 礻), (Hòa), (Huyệt), (Lập), (Kim 金), (Điểu 鳥), (long 龍),