Từ: 白灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 灰

Nghĩa của 白灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[báihuī] vôi. 即石灰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi
白灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白灰 Tìm thêm nội dung cho: 白灰