Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[báihuī] vôi. 即石灰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi
白灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白灰 Tìm thêm nội dung cho: 白灰