Cao su chống va đập cửa

Chữ 蠟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠟, chiết tự chữ CHÁ, LẠP, RỆP, SÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠟:

蠟 lạp, chá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠟

Chiết tự chữ chá, lạp, rệp, sáp bao gồm chữ 蟲 巤 hoặc 虫 巤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠟 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 巤
  • sùng, trùng
  • liệp
  • 2. 蠟 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 巤
  • chùng, hủy, trùng
  • liệp
  • lạp, chá [lạp, chá]

    U+881F, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: la4;
    Việt bính: laap6
    1. [白蠟] bạch lạp;

    lạp, chá

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠟

    (Danh) Sáp (chất như dầu đặc lấy từ động vật hoặc thực vật).
    ◎Như: hoàng lạp
    sáp vàng, bạch lạp sáp trắng.

    (Danh)
    Nến.
    ◇Bì Nhật Hưu : Dạ bán tỉnh lai hồng lạp đoản (Xuân tịch tửu tỉnh ) Nửa đêm tỉnh rượu nến hồng ngắn.

    (Động)
    Bôi sáp.
    ◇Tấn Thư : Hoặc hữu nghệ Nguyễn, chánh kiến tự lạp kịch , (Nguyễn Tịch truyện ) Có người đến thăm Nguyễn Tịch, vừa gặp đang tự bôi sáp vào guốc (cho bóng).

    (Tính)
    Vàng nhạt như sáp ong.
    ◎Như: lạp mai mai vàng.

    rệp, như "con rệp" (vhn)
    lạp, như "lạp (sáp ong)" (btcn)
    sáp, như "đèn sáp, phấn sáp" (btcn)

    Chữ gần giống với 蠟:

    , , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

    Dị thể chữ 蠟

    ,

    Chữ gần giống 蠟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠟 Tự hình chữ 蠟 Tự hình chữ 蠟 Tự hình chữ 蠟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠟

    lạp:lạp (sáp ong)
    rệp:con rệp
    sáp:đèn sáp, phấn sáp
    蠟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠟 Tìm thêm nội dung cho: 蠟