Từ: 撞破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撞破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tràng phá
Đập vỡ, đánh phá.Trông thấy. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đại Ngọc hựu chiến hựu khốc, hựu phạ nhân tràng phá, bão trụ Bảo Ngọc thống khốc
哭, 破, 哭 (Đệ bát thập nhị hồi) Đại Ngọc vừa run vừa khóc, lại sợ người trông thấy, cứ ôm lấy Bảo Ngọc khóc thảm thiết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
撞破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撞破 Tìm thêm nội dung cho: 撞破