Từ: 百废具兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百废具兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 废 • 具 • 兴

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế废:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ具:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ具:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ具:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ兴:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng兴:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
百废具兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百废具兴 Tìm thêm nội dung cho: 百废具兴