Cao su chống va đập cửa
bách nhật hồng
Tên khác của
tử vi
紫薇. § Cây mùa hè nở hoa tía hoặc đỏ, tới mùa thu mới tàn, nên có tên là
bách nhật hồng
百日紅.
Nghĩa của 百日红 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎirìhóng] bách nhật hồng; tử vi。紫薇的别名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紅
| hường | 紅: | mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt) |
| hồng | 紅: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 百日紅 Tìm thêm nội dung cho: 百日紅
