Cao su chống va đập cửa

Từ: 百日紅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百日紅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách nhật hồng
Tên khác của
tử vi
薇. § Cây mùa hè nở hoa tía hoặc đỏ, tới mùa thu mới tàn, nên có tên là
bách nhật hồng
紅.

Nghĩa của 百日红 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎirìhóng] bách nhật hồng; tử vi。紫薇的别名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紅

hường:mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
百日紅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百日紅 Tìm thêm nội dung cho: 百日紅