Chữ 薇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薇, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薇:

薇 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薇

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 草 微 hoặc 艸 微 hoặc 艹 微 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 微
  • tháu, thảo, xáo
  • vi
  • 2. 薇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 微
  • tháu, thảo
  • vi
  • 3. 薇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 微
  • thảo
  • vi
  • vi [vi]

    U+8587, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei2, wei1;
    Việt bính: mei4;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 薇

    (Danh) Rau vi (Osmunda regalis).

    (Danh)
    Tử vi
    cây hoa tử vi. Tục gọi là hoa bách nhật hồng .
    § Về nhà Đường hay trồng tử vi ở trung thư tỉnh (sảnh trung thư), nên cũng gọi trung thư tỉnhtử vi tỉnh . Nhà Minh đổi làm ti bố chánh, cho nên gọi bố chánh ti vi viên .
    ◇Nguyễn Trãi : Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển 退 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường ) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.

    (Danh)
    Tường vi : xem tường .
    vi, như "tường vi (hoa hồng leo)" (gdhn)

    Nghĩa của 薇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: VI
    đậu Hoà Lan dại (nói trong sách cổ)。 古书上指巢菜。

    Chữ gần giống với 薇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薇 Tự hình chữ 薇 Tự hình chữ 薇 Tự hình chữ 薇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薇

    vi:tường vi (hoa hồng leo)
    薇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薇 Tìm thêm nội dung cho: 薇