Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薇, chiết tự chữ VI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薇:
薇
Pinyin: wei2, wei1;
Việt bính: mei4;
薇 vi
Nghĩa Trung Việt của từ 薇
(Danh) Rau vi (Osmunda regalis).(Danh) Tử vi 紫薇 cây hoa tử vi. Tục gọi là hoa bách nhật hồng 百日紅.
§ Về nhà Đường 唐 hay trồng tử vi ở trung thư tỉnh 中書省 (sảnh trung thư), nên cũng gọi trung thư tỉnh là tử vi tỉnh 紫薇省. Nhà Minh 明 đổi làm ti bố chánh, cho nên gọi bố chánh ti 布政司 là vi viên 薇垣.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển 薇省退歸花影轉 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường 次韻陳尚書題阮布政草堂) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.
(Danh) Tường vi 薔薇: xem tường 薔.
vi, như "tường vi (hoa hồng leo)" (gdhn)
Nghĩa của 薇 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: VI
đậu Hoà Lan dại (nói trong sách cổ)。 古书上指巢菜。
Số nét: 19
Hán Việt: VI
đậu Hoà Lan dại (nói trong sách cổ)。 古书上指巢菜。
Chữ gần giống với 薇:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薇
| vi | 薇: | tường vi (hoa hồng leo) |

Tìm hình ảnh cho: 薇 Tìm thêm nội dung cho: 薇
