Từ: 百灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 灵

Nghĩa của 百灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎilíng] chim sơn ca。鸟名,像麻雀但稍大,羽毛上有白色斑点,叫声很好听。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh灵:lanh lẹ
leng灵:leng keng
linh灵:linh hồn, linh bài
liêng灵:thiêng liêng
lênh灵:lênh đênh
lẻng灵:lẻng kẻng
百灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百灵 Tìm thêm nội dung cho: 百灵