Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 灶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灶, chiết tự chữ BẾP, TÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灶:

灶 táo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灶

Chiết tự chữ bếp, táo bao gồm chữ 火 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

灶 cấu thành từ 2 chữ: 火, 土
  • hoả, hỏa
  • thổ, đỗ, độ
  • táo [táo]

    U+7076, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4, yang4;
    Việt bính: zou3;

    táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 灶

    (Danh) Lò bếp (làm bằng đất nung hoặc đá chồng lên).
    § Cũng như táo
    .
    ◎Như: lô táo bếp lò.

    táo, như "táo quân" (vhn)
    bếp, như "nhà bếp; cái bếp" (gdhn)

    Nghĩa của 灶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (竃)
    [zào]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÁO
    1. bếp; lò。用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备。
    炉灶
    bếp lò
    煤气灶
    bếp ga
    2. nhà bếp。借指厨房。
    3. ông táo; táo quân; ông công。指灶神。
    祭灶
    cúng ông táo
    送灶
    đưa ông táo
    Từ ghép:
    灶火 ; 灶神 ; 灶膛 ; 灶头 ; 灶屋

    Chữ gần giống với 灶:

    , , , , , , , , , , , , , 𤆍,

    Dị thể chữ 灶

    , ,

    Chữ gần giống 灶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灶 Tự hình chữ 灶 Tự hình chữ 灶 Tự hình chữ 灶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶

    bếp:nhà bếp; cái bếp
    táo:táo quân
    灶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灶 Tìm thêm nội dung cho: 灶