Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 灶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灶, chiết tự chữ BẾP, TÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灶:
灶
Pinyin: zao4, yang4;
Việt bính: zou3;
灶 táo
Nghĩa Trung Việt của từ 灶
(Danh) Lò bếp (làm bằng đất nung hoặc đá chồng lên).§ Cũng như táo 竈.
◎Như: lô táo 爐灶 bếp lò.
táo, như "táo quân" (vhn)
bếp, như "nhà bếp; cái bếp" (gdhn)
Nghĩa của 灶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (竃)
[zào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: TÁO
1. bếp; lò。用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备。
炉灶
bếp lò
煤气灶
bếp ga
2. nhà bếp。借指厨房。
3. ông táo; táo quân; ông công。指灶神。
祭灶
cúng ông táo
送灶
đưa ông táo
Từ ghép:
灶火 ; 灶神 ; 灶膛 ; 灶头 ; 灶屋
[zào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: TÁO
1. bếp; lò。用砖、坯、金属等制成的生火做饭的设备。
炉灶
bếp lò
煤气灶
bếp ga
2. nhà bếp。借指厨房。
3. ông táo; táo quân; ông công。指灶神。
祭灶
cúng ông táo
送灶
đưa ông táo
Từ ghép:
灶火 ; 灶神 ; 灶膛 ; 灶头 ; 灶屋
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶
| bếp | 灶: | nhà bếp; cái bếp |
| táo | 灶: | táo quân |

Tìm hình ảnh cho: 灶 Tìm thêm nội dung cho: 灶
