Từ: 百衲本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百衲本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百衲本 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎinàběn] bộ sách; tập sách (tập hợp từ nhiều phiên bản khác nhau). 用不同版本汇集而成的书籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衲

nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
nạp:nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)
nẹp:áo nẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
百衲本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百衲本 Tìm thêm nội dung cho: 百衲本