Từ: 盐花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盐花 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánhuā] 1. một ít muối。(盐花儿)极少量的盐。
汤里搁点儿盐花儿。
cho một ít muối vào canh
2. sương muối。盐霜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
盐花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盐花 Tìm thêm nội dung cho: 盐花