Từ: 盖世太保 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盖世太保:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 盖 • 世 • 太 • 保
Nghĩa của 盖世太保 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàishìtàibǎo] Gestapo; cơ quan mật vụ của Đức Quốc Xã; ghét-xta-pô。法西斯德国的国家秘密警察组织。希特勒曾用它在德国国内及占领区进行大规模的恐怖屠杀。也译作盖斯塔波。(德Gestapo,是 Geheime. Staatspolizei (国家秘密警 察的缩写))。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |