Từ: 盘货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘货 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánhuò] kiểm kê (hàng tồn kho)。商店等清点和检查实存货物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
盘货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘货 Tìm thêm nội dung cho: 盘货