Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裏, chiết tự chữ LÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裏:
裏
Pinyin: li3, bao1;
Việt bính: lei5 leoi5;
裏 lí
Nghĩa Trung Việt của từ 裏
§ Cũng như lí 裡.
lí, như "lí (sâu bên trong): phong nhập lí" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裏
| lí | 裏: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
Gới ý 15 câu đối có chữ 裏:
Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung
Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

Tìm hình ảnh cho: 裏 Tìm thêm nội dung cho: 裏
