Chữ 裏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裏, chiết tự chữ LÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裏:

裏 lí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裏

Chiết tự chữ bao gồm chữ 衣 里 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裏 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 里
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • lìa, lí, lý, lịa
  • []

    U+88CF, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li3, bao1;
    Việt bính: lei5 leoi5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 裏


    § Cũng như
    .
    lí, như "lí (sâu bên trong): phong nhập lí" (gdhn)

    Chữ gần giống với 裏:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 裏

    , ,

    Chữ gần giống 裏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裏 Tự hình chữ 裏 Tự hình chữ 裏 Tự hình chữ 裏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裏

    :lí (sâu bên trong): phong nhập lí

    Gới ý 15 câu đối có chữ 裏:

    Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

    Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

    Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

    Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

    裏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裏 Tìm thêm nội dung cho: 裏