Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 盤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盤, chiết tự chữ BÀN, MÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤:

盤 bàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盤

Chiết tự chữ bàn, mâm bao gồm chữ 般 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盤 cấu thành từ 2 chữ: 般, 皿
  • ban, bàn, bát, bơn
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • bàn [bàn]

    U+76E4, tổng 15 nét, bộ Mãnh 皿
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pan2, xuan2;
    Việt bính: pun4
    1. [地盤] địa bàn 2. [盤古] bàn cổ 3. [盤據] bàn cứ 4. [盤遊] bàn du 5. [盤互] bàn hỗ 6. [盤桓] bàn hoàn 7. [盤紆] bàn hu 8. [盤曲] bàn khúc 9. [盤費] bàn phí 10. [盤旋] bàn toàn 11. [盤查] bàn tra 12. [盤纏] bàn triền 13. [盤鬱] bàn uất 14. [盤問] bàn vấn 15. [杯盤] bôi bàn 16. [光盤] quang bàn;

    bàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 盤

    (Danh) Chậu tắm rửa, làm bằng đồng ngày xưa.

    (Danh)
    Mâm, khay.
    ◇Thủy hử truyện
    : Thác xuất nhất bàn, lưỡng cá đoạn tử, nhất bách lạng hoa ngân, tạ sư , , , (Đệ nhị hồi) Bưng ra một mâm (gồm) hai tấm đoạn, một trăm lạng hoa ngân (để) tặng thầy.

    (Danh)
    Vật hình dạng giống như cái mâm, cái khay.
    ◎Như: kì bàn bàn cờ, toán bàn bàn tính.

    (Danh)
    Giá cả.
    ◎Như: khai bàn giá lúc mở cửa (thị trường chứng khoán), thu bàn giá lúc đóng cửa (thị trường chứng khoán).

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Mâm.
    ◎Như: tam bàn thủy quả ba mâm trái cây. (2) Ván, cuộc.
    ◎Như: hạ lưỡng bàn kì đánh hai ván cờ. (3) Vòng.
    ◎Như: nhất bàn văn hương một vòng hương đuổi muỗi. (4) Khu lục địa.

    (Danh)
    Nền móng, cơ sở.
    ◎Như: địa bàn vùng đất (chịu ảnh hưởng).

    (Danh)
    Họ Bàn.

    (Danh)
    Tảng đá lớn.
    § Thông bàn .

    (Động)
    Vòng quanh, quấn quanh, cuộn.
    ◎Như: mãng xà bàn thụ trăn cuộn khúc quanh cây, bả thằng tử bàn khởi lai cuộn dây thừng lại.

    (Động)
    Vận chuyển, xoay chuyển.
    ◎Như: do thương khố vãng ngoại bàn đông tây 西 khuân đồ đạc từ trong kho ra.

    (Động)
    Xếp chân vòng tròn.
    ◎Như: bàn thối ngồi xếp bằng tròn.

    (Động)
    Kiểm kê, soát.
    ◎Như: bàn hóa kiểm kê hàng hóa.

    (Động)
    Định giá cả.

    (Động)
    Tra xét, xét hỏi.
    ◎Như: bàn vấn gạn hỏi, bàn cật xét hỏi, hỏi vặn.
    ◇Thủy hử truyện : Đãn hữu quá vãng khách thương, nhất nhất bàn vấn, tài phóng xuất quan , , (Đệ thập nhất hồi) Nếu có khách thương qua lại, đều phải xét hỏi, rồi mới cho ra cửa ải.

    (Động)
    Bàn toàn quay liệng, bay bổng.

    (Động)
    Vui chơi.
    ◇Thượng Thư : Bàn du vô độ (Ngũ tử chi ca ) Vui chơi vô độ.

    (Tính)
    Quanh co, uốn khúc.
    ◎Như: bàn hoàn quanh co, không tiến lên được.

    (Tính)
    Bồi hồi, lưu liên không rời nhau được.
    ◇Đào Uyên Minh : Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn , (Quy khứ lai từ ) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.

    bàn, như "bàn ghế" (vhn)
    mâm, như "cái mâm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 盤:

    , 𥂉,

    Dị thể chữ 盤

    ,

    Chữ gần giống 盤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盤 Tự hình chữ 盤 Tự hình chữ 盤 Tự hình chữ 盤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

    bàn:bàn ghế
    mâm:cái mâm
    盤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盤 Tìm thêm nội dung cho: 盤