Từ: 相映 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相映:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相映 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyìng] tôn nhau lên。互相衬托。
湖光塔影,相映成趣。
bóng tháp và mặt hồ lấp lánh tạo nên cảnh kỳ thú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh:ánh lửa
相映 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相映 Tìm thêm nội dung cho: 相映