Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揗, chiết tự chữ TUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揗:
揗
Pinyin: shun3, xun2, chuai1, chuai4, tuan2, zhui1;
Việt bính: tan4;
揗 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 揗
(Động) Vỗ về, yên ủi.§ Cũng như tuần 循.
tuần, như "tuần (vỗ về, yên ủi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 揗:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揗
| tuần | 揗: | tuần (vỗ về, yên ủi) |

Tìm hình ảnh cho: 揗 Tìm thêm nội dung cho: 揗
