Từ: 知单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知单 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīdān] giấy mời; thiếp mời (thời xưa )。旧时常用的请客通知单,上边开列被邀请的人的名字,由专人持单依次通知,被邀请的人如果能到,一般在自己名下写"知"字,表示已经知道。如果不能到,一般在自己名下写"谢"字,表示谢绝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
知单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知单 Tìm thêm nội dung cho: 知单