Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 知情 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīqíng] 1. cảm kích; cảm ơn。对别人善意行动的情谊表示感激。
对于你的热情帮助,我很知情。
đối với sự giúp đỡ nhiệt tình của anh, tôi rất cảm kích.
你为他操心,他会知你的情的。
anh lo lắng cho anh ấy, anh ấy rất cảm ơn anh.
2. hiểu rõ tình hình; biết tình tiết sự kiện。知道事件的情节(多用于有关犯罪事件)。
知情人
người hiểu rõ tình hình
知情不报
hiểu rõ tình hình mà không báo
对于你的热情帮助,我很知情。
đối với sự giúp đỡ nhiệt tình của anh, tôi rất cảm kích.
你为他操心,他会知你的情的。
anh lo lắng cho anh ấy, anh ấy rất cảm ơn anh.
2. hiểu rõ tình hình; biết tình tiết sự kiện。知道事件的情节(多用于有关犯罪事件)。
知情人
người hiểu rõ tình hình
知情不报
hiểu rõ tình hình mà không báo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 知情 Tìm thêm nội dung cho: 知情
