Từ: 矩步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矩步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củ bộ
Lời nói, việc làm, cử chỉ đều đúng theo khuôn phép. ◇Hậu Hán Thư 書:
Hành tất củ bộ, tọa tất đoan tất
步, 膝 (Quách Cung truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩

củ:củ khoai; quy củ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
矩步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矩步 Tìm thêm nội dung cho: 矩步