Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短笛 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎndí] sáo nhỏ; sáo ngắn; sáo kim。管乐器,构造与长笛相同,比长笛短。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛
| sáo | 笛: | ống sáo |
| địch | 笛: | địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 短笛 Tìm thêm nội dung cho: 短笛
