Từ: 短衣帮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短衣帮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短衣帮 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnyībāng] áo bảo hộ lao động。旧时劳动人民穿短衣,故短衣帮指劳动人民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)
短衣帮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短衣帮 Tìm thêm nội dung cho: 短衣帮