Cao su chống va đập cửa

Từ: 短训班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短训班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短训班 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnxùnbān] lớp đào tạo ngắn hạn。短期的培训班。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
短训班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短训班 Tìm thêm nội dung cho: 短训班