Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短训班 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnxùnbān] lớp đào tạo ngắn hạn。短期的培训班。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 训
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 短训班 Tìm thêm nội dung cho: 短训班
