Từ: 短讯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短讯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短讯 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnxùn] tin vắn; tin ngắn。简短的消息报道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn:tra tấn, thông tấn xã
短讯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短讯 Tìm thêm nội dung cho: 短讯