Cao su chống va đập cửa

Từ: 短骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎngǔ] xương ngắn。近似立方体的骨,如腕骨、跗骨等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
短骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短骨 Tìm thêm nội dung cho: 短骨