Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎngǔ] xương ngắn。近似立方体的骨,如腕骨、跗骨等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 短骨 Tìm thêm nội dung cho: 短骨
