Từ: 石决明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石决明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石决明 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjuémíng] bào ngư; thạch quyết minh (vị thuốc đông y)。鲍鱼的贝壳,中医用做清热明目的药物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
石决明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石决明 Tìm thêm nội dung cho: 石决明