Từ: 破读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破读 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòdú] đọc khác đi (như chữ "好"trong từ"美好"đọc thành thanh hai, trong từ"喜好"đọc thành thanh tư)。同一个字形因意义不同而有两个以上读音的时候,把习惯上认为最通常的读音之外的读音,叫做破读,如"喜好"的"好"读去 声(区别于"美好"的"好"读上声)。参见〖如字〗、〖读破〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
破读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破读 Tìm thêm nội dung cho: 破读