Cao su chống va đập cửa

Từ: lơ là có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lơ là:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa lơ là trong tiếng Việt:

["- t. Thờ ơ, thiếu tinh thần trách nhiệm: Lơ là với công tác."]

Dịch lơ là sang tiếng Trung hiện đại:

粗疏 《不细心; 马虎。》掉以轻心 《表示对某种问题漫不经心, 不当回事。》
放松 《对事物的注意或控制由紧变松。》
lơ là trong học tập, sẽ lạc hậu ngay.
放松学习, 就会落后。
浮皮潦草 《形容不认真, 不仔细。也说肤皮潦草。》
浮漂 《(工作、学习等)不塌实; 不认真。》
忽视 《不注意; 不重视。》
麻痹; 大意; 忽略; 疏忽; 疏虞; 失慎 《没有注意到; 疏忽。》
lơ là sao lãng.
麻痹大意。
玩忽 《不严肃认真地对待; 忽视。》
懈气 《放松干劲。》
走神儿 《精神不集中, 注意力分散。》
稀松 《差劲。》
bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.
他们干起活儿来, 哪个也不稀松。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ

𠰷:lơ láo, lơ thơ
:lơ láo
𪭃:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ
:lơ mơ
𱽗:lơ thơ
:lơ láo; lơ đễnh
:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: là

𪜀:đó là
𬗢:lụa là
:lụa là
:đó là… lụa là
:đó là… lụa là
lơ là tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lơ là Tìm thêm nội dung cho: lơ là