Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 硬着头皮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬着头皮:
Nghĩa của 硬着头皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìng·zhetóupí] kiên trì; bất chấp khó khăn, kiên trì đến cùng。不得已勉强做某事。
这首诗实在难译,他还是硬着头皮译下去。
bài thơ này thực sự khó dịch, nhưng anh ấy vẫn kiên trì dịch tiếp.
这首诗实在难译,他还是硬着头皮译下去。
bài thơ này thực sự khó dịch, nhưng anh ấy vẫn kiên trì dịch tiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 硬着头皮 Tìm thêm nội dung cho: 硬着头皮
