Từ: 硬着头皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬着头皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬着头皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng·zhetóupí] kiên trì; bất chấp khó khăn, kiên trì đến cùng。不得已勉强做某事。
这首诗实在难译,他还是硬着头皮译下去。
bài thơ này thực sự khó dịch, nhưng anh ấy vẫn kiên trì dịch tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
硬着头皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬着头皮 Tìm thêm nội dung cho: 硬着头皮