Từ: 金龟子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金龟子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 龟 • 子

Nghĩa của 金龟子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnguīzǐ] bọ rầy; bọ đa; bọ rùa。昆虫,有许多种,身体黑绿色或其他颜色,有光泽,前翅坚硬,后翅呈膜状。幼虫叫蛴螬,吃作物的根和茎,是农业害虫。有的地区叫金壳郎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟

qui龟:kim qui
quy龟:(con rùa)
quân龟:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
金龟子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金龟子 Tìm thêm nội dung cho: 金龟子