Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阆, chiết tự chữ LANG, LÃNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阆:
阆 lãng, lang
Đây là các chữ cấu thành từ này: 阆
阆
Biến thể phồn thể: 閬;
Pinyin: lang3, lang4, lang2, liang3;
Việt bính: long5;
阆 lãng, lang
Pinyin: lang3, lang4, lang2, liang3;
Việt bính: long5;
阆 lãng, lang
Nghĩa Trung Việt của từ 阆
Giản thể của chữ 閬.Nghĩa của 阆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閬)
[láng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。
Từ phồn thể: (閬)
[làng]
Bộ: 門(Môn)
Hán Việt: LÃNG
Lãng Trung (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc)。阆中,地名,在四川。
[láng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。
Từ phồn thể: (閬)
[làng]
Bộ: 門(Môn)
Hán Việt: LÃNG
Lãng Trung (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc)。阆中,地名,在四川。
Dị thể chữ 阆
閬,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 阆 Tìm thêm nội dung cho: 阆
