Chữ 阆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阆, chiết tự chữ LANG, LÃNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阆:

阆 lãng, lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阆

Chiết tự chữ lang, lãng bao gồm chữ 门 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阆 cấu thành từ 2 chữ: 门, 良
  • mon, môn
  • lương
  • lãng, lang [lãng, lang]

    U+9606, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閬;
    Pinyin: lang3, lang4, lang2, liang3;
    Việt bính: long5;

    lãng, lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 阆

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閬)
    [láng]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 15
    Hán Việt: LANG
    phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。
    Từ phồn thể: (閬)
    [làng]
    Bộ: 門(Môn)
    Hán Việt: LÃNG
    Lãng Trung (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc)。阆中,地名,在四川。

    Chữ gần giống với 阆:

    , , , ,

    Dị thể chữ 阆

    ,

    Chữ gần giống 阆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆

    阆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阆 Tìm thêm nội dung cho: 阆