Từ: 祖母绿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖母绿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祖 • 母 • 绿

Nghĩa của 祖母绿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔmǔlǜ] ngọc lục bảo; phỉ thuý。一种浓绿色的宝石,成分中含有铁、铬,是最宝贵的宝石之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ祖:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ祖:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ祖:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu母:tình mẫu tử
mẹ母:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
祖母绿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖母绿 Tìm thêm nội dung cho: 祖母绿