Từ: 福寿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福寿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 福寿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúshòu] Hán Việt: PHÚC THỌ
Phúc Thọ (thuộc Sơn Tây)。 越南地名。属于山西省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ
福寿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 福寿 Tìm thêm nội dung cho: 福寿