Từ: 秉彝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉彝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉnh di
Cái đạo thường tự nhiên.
§ Cũng viết
bỉnh di
夷.
◇Thi Kinh 經:
Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức
彝, 德 (Đại nhã 雅, Chưng dân ) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彝

di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
秉彝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉彝 Tìm thêm nội dung cho: 秉彝