Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烝, chiết tự chữ CHƯNG, CHỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烝:
烝
Pinyin: zheng1, yin1;
Việt bính: zing1;
烝 chưng
Nghĩa Trung Việt của từ 烝
(Động) Hơi lửa bốc lên cao.(Động) Hấp.
§ Thông chưng 蒸.
◎Như: chưng ngư 烝魚 hấp cá.
(Động) Loạn dâm với người nữ bậc trên.
◇Tả truyện 左傳: Vệ Tuyên Công chưng vu Di Khương 衛宣公烝于夷姜 (Hoàn Công thập lục niên 桓公十六年) Vệ Tuyên Công thông gian với Di Khương.
(Danh) Tế chưng, lễ tế về mùa đông thời xưa.
(Tính) Nhiều, đông.
◎Như: chưng dân 烝民 lũ dân, chưng lê 烝黎 trăm họ, lê dân.
(Trợ) Phát ngữ từ, đặt cuối câu.
chưng, như "chưng thịt; bánh chưng" (vhn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)
Nghĩa của 烝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: CHỦNG
书
nhiều; đông đúc; đông。众多。
烝民
đông dân.
Số nét: 10
Hán Việt: CHỦNG
书
nhiều; đông đúc; đông。众多。
烝民
đông dân.
Chữ gần giống với 烝:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烝
蒸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烝
| chưng | 烝: | chưng thịt; bánh chưng |
| chừng | 烝: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |

Tìm hình ảnh cho: 烝 Tìm thêm nội dung cho: 烝
