Chữ 烝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烝, chiết tự chữ CHƯNG, CHỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烝:

烝 chưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烝

Chiết tự chữ chưng, chừng bao gồm chữ 丞 火 hoặc 丞 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 烝 cấu thành từ 2 chữ: 丞, 火
  • chưng, chẳng, thừa
  • hoả, hỏa
  • 2. 烝 cấu thành từ 2 chữ: 丞, 灬
  • chưng, chẳng, thừa
  • hoả, hoả2, hỏa
  • chưng [chưng]

    U+70DD, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng1, yin1;
    Việt bính: zing1;

    chưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 烝

    (Động) Hơi lửa bốc lên cao.

    (Động)
    Hấp.
    § Thông chưng
    .
    ◎Như: chưng ngư hấp cá.

    (Động)
    Loạn dâm với người nữ bậc trên.
    ◇Tả truyện : Vệ Tuyên Công chưng vu Di Khương (Hoàn Công thập lục niên ) Vệ Tuyên Công thông gian với Di Khương.

    (Danh)
    Tế chưng, lễ tế về mùa đông thời xưa.

    (Tính)
    Nhiều, đông.
    ◎Như: chưng dân lũ dân, chưng lê trăm họ, lê dân.

    (Trợ)
    Phát ngữ từ, đặt cuối câu.

    chưng, như "chưng thịt; bánh chưng" (vhn)
    chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)

    Nghĩa của 烝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHỦNG

    nhiều; đông đúc; đông。众多。
    烝民
    đông dân.

    Chữ gần giống với 烝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烝

    ,

    Chữ gần giống 烝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烝 Tự hình chữ 烝 Tự hình chữ 烝 Tự hình chữ 烝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烝

    chưng:chưng thịt; bánh chưng
    chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
    烝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烝 Tìm thêm nội dung cho: 烝