Chữ 彝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彝, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彝:

彝 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彝

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 彑 米 糸 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彝 cấu thành từ 4 chữ: 彑, 米, 糸, 廾
  • kí, ký, kệ
  • mè, mễ
  • mịch
  • củng, trấp, trập
  • di [di]

    U+5F5D, tổng 18 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 彞;
    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4
    1. [秉彝] bỉnh di;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 彝

    (Danh) Khí cụ tế lễ thường dùng trong tông miếu thời xưa.

    (Danh)
    Chuyên chỉ chén đựng rượu.

    (Danh)
    Phép thường, đạo thường.
    ◇Thi Kinh
    : Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức , (Đại nhã , Chưng dân ) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.

    (Danh)
    Tên một dân tộc thiểu số phân bố ở các vùng Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu (Trung Quốc).
    di, như "di khí (đồ dùng trong tôn miếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 彝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (彜)
    [yí]
    Bộ: 彐 (彑) - Ký
    Số nét: 18
    Hán Việt: DI
    1. vò rượu; đồ tế lễ 。古代盛酒的器具。也泛指祭器。
    彝器
    đồ dùng tế lễ
    鼎彝
    đồ tế lễ
    2. phép tắc; quy luật thông thường。法度;常规。
    彝准
    phép tắc
    3. dân tộc Di。彝族。
    Từ ghép:
    彝剧 ; 彝族

    Chữ gần giống với 彝:

    , ,

    Dị thể chữ 彝

    ,

    Chữ gần giống 彝

    , , , , , , 緿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彝 Tự hình chữ 彝 Tự hình chữ 彝 Tự hình chữ 彝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彝

    di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
    彝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彝 Tìm thêm nội dung cho: 彝