Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彝, chiết tự chữ DI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彝:
彝
Biến thể phồn thể: 彞;
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4
1. [秉彝] bỉnh di;
彝 di
(Danh) Chuyên chỉ chén đựng rượu.
(Danh) Phép thường, đạo thường.
◇Thi Kinh 詩經: Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức 民之秉彝, 好是懿德 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số phân bố ở các vùng Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu (Trung Quốc).
di, như "di khí (đồ dùng trong tôn miếu)" (gdhn)
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4
1. [秉彝] bỉnh di;
彝 di
Nghĩa Trung Việt của từ 彝
(Danh) Khí cụ tế lễ thường dùng trong tông miếu thời xưa.(Danh) Chuyên chỉ chén đựng rượu.
(Danh) Phép thường, đạo thường.
◇Thi Kinh 詩經: Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức 民之秉彝, 好是懿德 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số phân bố ở các vùng Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu (Trung Quốc).
di, như "di khí (đồ dùng trong tôn miếu)" (gdhn)
Nghĩa của 彝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (彜)
[yí]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 18
Hán Việt: DI
1. vò rượu; đồ tế lễ 。古代盛酒的器具。也泛指祭器。
彝器
đồ dùng tế lễ
鼎彝
đồ tế lễ
2. phép tắc; quy luật thông thường。法度;常规。
彝准
phép tắc
3. dân tộc Di。彝族。
Từ ghép:
彝剧 ; 彝族
[yí]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 18
Hán Việt: DI
1. vò rượu; đồ tế lễ 。古代盛酒的器具。也泛指祭器。
彝器
đồ dùng tế lễ
鼎彝
đồ tế lễ
2. phép tắc; quy luật thông thường。法度;常规。
彝准
phép tắc
3. dân tộc Di。彝族。
Từ ghép:
彝剧 ; 彝族
Dị thể chữ 彝
彞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彝
| di | 彝: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |

Tìm hình ảnh cho: 彝 Tìm thêm nội dung cho: 彝
