Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 痣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痣, chiết tự chữ CHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痣:

痣 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痣

Chiết tự chữ chí bao gồm chữ 病 志 hoặc 疒 志 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痣 cấu thành từ 2 chữ: 病, 志
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • chí
  • 2. 痣 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 志
  • nạch
  • chí
  • chí [chí]

    U+75E3, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi3;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 痣

    (Danh) Vết tròn mọc trên da, nốt ruồi.
    chí, như "chí tử (nốt ruồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 痣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHÍ
    nốt ruồi; mụt ruồi。皮肤上生的青色、红色或黑褐色的斑痕或小疙瘩。多由先天性血管瘤或淋巴管瘤引起,也有由皮肤色素沉着引起的,不痛不痒。

    Chữ gần giống với 痣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痣 Tự hình chữ 痣 Tự hình chữ 痣 Tự hình chữ 痣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痣

    chí:chí tử (nốt ruồi)
    痣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痣 Tìm thêm nội dung cho: 痣