Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痣, chiết tự chữ CHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痣:
痣
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;
痣 chí
Nghĩa Trung Việt của từ 痣
(Danh) Vết tròn mọc trên da, nốt ruồi.chí, như "chí tử (nốt ruồi)" (gdhn)
Nghĩa của 痣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: CHÍ
nốt ruồi; mụt ruồi。皮肤上生的青色、红色或黑褐色的斑痕或小疙瘩。多由先天性血管瘤或淋巴管瘤引起,也有由皮肤色素沉着引起的,不痛不痒。
Số nét: 12
Hán Việt: CHÍ
nốt ruồi; mụt ruồi。皮肤上生的青色、红色或黑褐色的斑痕或小疙瘩。多由先天性血管瘤或淋巴管瘤引起,也有由皮肤色素沉着引起的,不痛不痒。
Chữ gần giống với 痣:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痣
| chí | 痣: | chí tử (nốt ruồi) |

Tìm hình ảnh cho: 痣 Tìm thêm nội dung cho: 痣
