Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 秋海棠 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiūhǎitáng] 1. cây hải đường; cây thu hải đường; thu hải đường。多年生草本植物,地下茎球形叶子斜卵形,叶背和叶柄带紫红色,花淡红色。供观赏。
2. hoa hải đường。这种植物的花。
2. hoa hải đường。这种植物的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棠
| đường | 棠: | cây hải đường |

Tìm hình ảnh cho: 秋海棠 Tìm thêm nội dung cho: 秋海棠
