Từ: 秋风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 秋 • 风

Nghĩa của 秋风 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūfēng] 1. gió thu。秋天的风。
2. mượn danh nghĩa để chiếm đoạt tài sản。打秋风:旧时指假借各种名义向别人索取财物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu秋:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
秋风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋风 Tìm thêm nội dung cho: 秋风