Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 种群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种群 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒngqún] quần thể; chủng quần。指生活在同一地点、属于同一物种的一群生物体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
种群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种群 Tìm thêm nội dung cho: 种群