Từ: 稳定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稳定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稳定 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěndìng] 1. ổn định (yên ổn vững vàng, không thay đổi, làm cho ổn định)。稳固安定;没有变动。
这几天九龙江水位很稳定。
mấy ngày nay mực nước sông Cửu Long rất ổn định.
2. làm cho ổn định。使稳定。
稳定物价。
ổn định vật giá.
稳定情绪。
ổn định tinh thần
3. không thay đổi (chỉ vật chất)。指物质不易被酸、碱、强氧化剂等腐蚀,或不易受光和热的作用而改变性能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
稳定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稳定 Tìm thêm nội dung cho: 稳定