Từ: 窝棚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窝棚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窝棚 trong tiếng Trung hiện đại:

[wō·peng] túp lều; lán; chòi。简陋的小屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棚

bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
窝棚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窝棚 Tìm thêm nội dung cho: 窝棚